Quyết định về việc công bố công khai Dự toán ngân sách năm 2023 của UBND phường La Khê

Số văn bản: 

Số: 525

Ký hiệu văn bản: 

QĐ-UBND

Ngày ban hành: 

31/12/2022

Người ký: 

Nguyễn Hữu Hiển

Ban chấp hành: 

  • Phường

Trích yếu: 

Mẫu số 01/QĐ-CKNS ban hành kèm theo thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính

UỶ BAN NHÂN DÂN

 PHƯỜNG LA KHÊ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 525/QĐ-UBND

La Khê, ngày 31 tháng 12  năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai Dự toán ngân sách

năm 2023 của UBND phường La Khê

 

 

          Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

          Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/5/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

          Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư 61/2017/TT-BTC về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Quyết định số 5858/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND quận Hà Đông về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch kinh tế - xã hội và dự toán thu, chi ngân sách năm 2022 của quận Hà Đông;

Xét đề nghị của bộ phận Tài chính - Kế toán phường La Khê.

QUYẾT ĐỊNH:

          Điều 1: Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2023 của Ủy ban nhân dân phường La Khê (theo biểu đính kèm Biểu số 02- Ban hành theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính).

          Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

          Điều 3: Văn phòng Uỷ ban nhân dân phường, Bộ phận Tài chính - Kế toán và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

 - UBND, PTCKH quận (BC);

 - ĐU, các đoàn thể phường;

 - Các TDP trong phường;

 - Niêm yết CK tại trụ sở UBND;

 - Lưu: Văn phòng.

                             CHỦ TỊCH

 

                             (Đã Ký)

 

                     Nguyễn Hữu Hiển

 Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính
Đơn vị: UBND phường La Khê
Chương: 799
DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Quyết định số: 525/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của UBND phường La Khê
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)
Đơn vị tính: đồng
TT Nội dung Dự toán được giao
A Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí 11,518,000,000
I  Số thu  11,518,000,000
1 Phí, lệ phí 117,000,000
2 Thuế SD đất phi nông nghiệp (khối hộ) 2,200,000,000
3 Thu khác ngân sách 186,000,000
4 Môn bài 177,000,000
5 Thuế GTGT 5,167,000,000
6 Thuế TTĐB 50,000,000
7 Thuế TNCN 3,621,000,000
II Chi từ nguồn thu phí được để lại  
1 Chi sự nghiệp………………….  
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  
2 Chi quản lý hành chính  
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ   
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ   
III  Số thu, phí, lệ phí nộp NSNN 11,518,000,000
1 Phí, lệ phí 117,000,000
2 Thuế SD đất phi nông nghiệp (khối hộ) 2,200,000,000
3 Thu khác ngân sách 186,000,000
4 Môn bài 177,000,000
5 Thuế GTGT 5,167,000,000
6 Thuế TTĐB 50,000,000
7 Thuế TNCN 3,621,000,000
B Dự toán chi ngân sách nhà nước 9,798,710,000
I Nguồn ngân sách trong nước  
  Tổng dự toán chi ngân sách 9,798,710,000
  Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ  3,989,411,000
  Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ  5,809,299,000
1 Quốc phòng 634,623,000
1.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên   
1.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  634,623,000
2 An ninh  
2.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
2.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  1,038,888,000
3 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình  105,700,000
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  105,700,000
4 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin   163,300,000
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  163,300,000
5 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn 52,800,000
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  52,800,000
6 Chi sự nghiệp thể dục thể thao 79,300,000
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  79,300,000
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 52,800,000
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  52,800,000
8 Chi hoạt động kinh tế  79,300,000
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  79,300,000
9 Hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể 7,241,267,000
9.1 UBND phường 4,780,801,000
9.1.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 2,888,857,000
9.1.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  1,891,944,000
9.2 Đảng ủy phường 1,010,185,000
9.2.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 331,045,000
9.2.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  679,140,000
9.3 Khối đoàn thể 1,354,999,000
9.3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 704,743,000
9.3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  650,256,000
9.4 Hỗ trợ các hội khác nếu có (Hội chữ thập đỏ, Hội người cao tuổi, Trung tâm học tập cộng đồng...)  95,282,000
9.4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 64,766,000
9.4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  30,516,000
10 Chi bảo đảm xã hội 350,732,000
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  350,732,000
                                                                                                 Ngày 31 tháng 12 năm 2022
PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN        

(Đã Ký)



Nguyễn Thị Thắm                                    
 CHỦ TỊCH

(Đã Ký )



Nguyễn Hữu Hiển

Lĩnh vực: 

  • Kinh tế - Tài chính - Thương mại - Xã hội

Chủng loại văn bản: 

  • Quyết định

Tình trạng: 

  • Còn hiệu lực

Xem thêm văn bản