Số văn bản:
Ký hiệu văn bản:
Ngày ban hành:
Người ký:
Ban chấp hành:
- Phường
Trích yếu:
Mẫu số 01/QĐ-CKNS ban hành kèm theo thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
UỶ BAN NHÂN DÂNPHƯỜNG LA KHÊ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 525/QĐ-UBND |
La Khê, ngày 31 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai Dự toán ngân sách
năm 2023 của UBND phường La Khê
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/5/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư 61/2017/TT-BTC về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số 5858/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND quận Hà Đông về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch kinh tế - xã hội và dự toán thu, chi ngân sách năm 2022 của quận Hà Đông;
Xét đề nghị của bộ phận Tài chính - Kế toán phường La Khê.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2023 của Ủy ban nhân dân phường La Khê (theo biểu đính kèm Biểu số 02- Ban hành theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính).
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3: Văn phòng Uỷ ban nhân dân phường, Bộ phận Tài chính - Kế toán và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.
Nơi nhận: - UBND, PTCKH quận (BC); - ĐU, các đoàn thể phường; - Các TDP trong phường; - Niêm yết CK tại trụ sở UBND; - Lưu: Văn phòng. |
CHỦ TỊCH(Đã Ký)
Nguyễn Hữu Hiển |
Biểu số 2 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính | ||
Đơn vị: UBND phường La Khê | ||
Chương: 799 | ||
DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | ||
(Kèm theo Quyết định số: 525/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của UBND phường La Khê | ||
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách) | ||
Đơn vị tính: đồng | ||
TT | Nội dung | Dự toán được giao |
A | Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí | 11,518,000,000 |
I | Số thu | 11,518,000,000 |
1 | Phí, lệ phí | 117,000,000 |
2 | Thuế SD đất phi nông nghiệp (khối hộ) | 2,200,000,000 |
3 | Thu khác ngân sách | 186,000,000 |
4 | Môn bài | 177,000,000 |
5 | Thuế GTGT | 5,167,000,000 |
6 | Thuế TTĐB | 50,000,000 |
7 | Thuế TNCN | 3,621,000,000 |
II | Chi từ nguồn thu phí được để lại | |
1 | Chi sự nghiệp…………………. | |
a | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
b | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
2 | Chi quản lý hành chính | |
a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | |
b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | |
III | Số thu, phí, lệ phí nộp NSNN | 11,518,000,000 |
1 | Phí, lệ phí | 117,000,000 |
2 | Thuế SD đất phi nông nghiệp (khối hộ) | 2,200,000,000 |
3 | Thu khác ngân sách | 186,000,000 |
4 | Môn bài | 177,000,000 |
5 | Thuế GTGT | 5,167,000,000 |
6 | Thuế TTĐB | 50,000,000 |
7 | Thuế TNCN | 3,621,000,000 |
B | Dự toán chi ngân sách nhà nước | 9,798,710,000 |
I | Nguồn ngân sách trong nước | |
Tổng dự toán chi ngân sách | 9,798,710,000 | |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 3,989,411,000 | |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 5,809,299,000 | |
1 | Quốc phòng | 634,623,000 |
1.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 634,623,000 |
2 | An ninh | |
2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
2.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 1,038,888,000 |
3 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | 105,700,000 |
3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 105,700,000 |
4 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 163,300,000 |
4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 163,300,000 |
5 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | 52,800,000 |
5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
5.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 52,800,000 |
6 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | 79,300,000 |
6.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
6.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 79,300,000 |
7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 52,800,000 |
7.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
7.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 52,800,000 |
8 | Chi hoạt động kinh tế | 79,300,000 |
8.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
8.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 79,300,000 |
9 | Hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể | 7,241,267,000 |
9.1 | UBND phường | 4,780,801,000 |
9.1.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 2,888,857,000 |
9.1.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 1,891,944,000 |
9.2 | Đảng ủy phường | 1,010,185,000 |
9.2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 331,045,000 |
9.2.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 679,140,000 |
9.3 | Khối đoàn thể | 1,354,999,000 |
9.3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 704,743,000 |
9.3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 650,256,000 |
9.4 | Hỗ trợ các hội khác nếu có (Hội chữ thập đỏ, Hội người cao tuổi, Trung tâm học tập cộng đồng...) | 95,282,000 |
9.4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 64,766,000 |
9.4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 30,516,000 |
10 | Chi bảo đảm xã hội | 350,732,000 |
10.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
10.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 350,732,000 |
Ngày 31 tháng 12 năm 2022 | ||
PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN (Đã Ký) Nguyễn Thị Thắm |
CHỦ TỊCH (Đã Ký ) Nguyễn Hữu Hiển |
Lĩnh vực:
- Kinh tế - Tài chính - Thương mại - Xã hội
Chủng loại văn bản:
- Quyết định
Tình trạng:
- Còn hiệu lực