Số văn bản:
Ký hiệu văn bản:
Ngày ban hành:
Người ký:
Ban chấp hành:
- Phường
Trích yếu:
ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG LA KHÊ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
Số: 112 /QĐ-UBND |
La Khê, ngày 27 tháng 5 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt 03 quy trình giải quyết công việc nội bộ
(ngoài thủ tục hành chính) của UBND phường La Khê
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG LA KHÊ
Căn cứ Nghị quyết số 97/2019/QH14 ngày 27/11/2019 của Quốc hội về thí điểm tổ chức mô hình chính quyền đô thị tại thành phố Hà Nội;
Căn cứ Kế hoạch số 97/KH-UBND ngày 28/3/2022 của UBND thành phố Hà Nội về rà soát, thống kê, xây dựng quy trình giải quyết công việc nội bộ (ngoài thủ tục hành chính) của các cơ quan hành chính thuộc thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Văn phòng UBND phường La Khê.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định 03 quy trình giải quyết công việc nội bộ (ngoài thủ tục hành chính) của UBND phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội (chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm của các ngành, bộ phận chuyên môn, cán bộ, công chức phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan:
- Căn cứ nhiệm vụ được giao, các cán bộ, công chức thuộc phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện đúng các nội dung trong quy trình giải quyết công việc nội bộ (ngoài thủ tục hành chính) của UBND phường.
- Bộ phận văn hóa thông tin phường công khai Quyết định này trên Trang thông tin điện tử phường.
- Trưởng các ngành, bộ phận chuyên môn công khai Quyết định này tại phòng làm việc để cán bộ, công chức được biết, thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Văn phòng UBND phường; các bộ phận chuyên môn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - UBND quận (để b/c); - Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
(Đã Ký)
Nguyễn Hữu Hiển |
Phụ lục 1
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC NỘI BỘ
(NGOÀI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH) THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND PHƯỜNG LA KHÊ
( Ban hành kèm theo Quyết định số: 112/QĐ-UBND
ngày 27/5/2023 của UBND phường La Khê)
TT |
Tên quy trình nội bộ |
Ký hiệu |
1 |
Quy trình tiếp nhận thông báo khởi công công trình nhà ở riêng lẻ |
QT-08/ĐC |
2 |
Quy trình tiếp nhận tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
QT-09/TC |
3 |
Quy trình Tiếp nhận hồ sơ vay vốn ngân hành chính sách xã hội |
QT-10/TBXH |
Phụ lục 1
NỘI DUNG 03 QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC NỘI BỘ
(NGOÀI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH) THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND PHƯỜNG LA KHÊ
( Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND
ngày /5/2023 của UBND phường La Khê)
1. Quy trình tiếp nhận thông báo khởi công công trình nhà ở riêng lẻ của UBND phường La Khê (QT- 08/ĐC)
1 |
Mục đích: |
||||||
|
Quy trình này quy định trình tự và cách thức giải quyết hồ sơ của công dân có đề nghị tiếp nhận thông báo khởi công công trình nhà ở riêng lẻ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND phường |
||||||
2 |
Phạm vi: |
||||||
- |
Áp dụng đối với: Việc thông báo khởi công công trình nhà ở riêng lẻ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND phường; |
||||||
3 |
Nội dung quy trình giải quyết công việc |
||||||
3.1 |
Căn cứ pháp lý |
||||||
- |
Luật xây dựng năm 2020 |
||||||
3.2 |
Các tài liệu phục vụ giải quyết công việc |
Bản chính |
Bản sao |
||||
|
1. Thông báo khởi công xây công trình |
x |
|
||||
|
2. Giấy phép xây dựng |
x |
|
||||
|
3. Hồ sơ thiết kế |
|
x |
||||
|
4. Giấy chứng nhận QSD đất ở |
|
x |
||||
|
5. Hợp đồng thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng |
|
x |
||||
|
6 . CCCD của Chủ hồ sơ |
|
x |
||||
|
7 . CCCD của người nộp hồ sơ |
|
x |
||||
|
8. Giấy ủy quyền (trong trường hợp người nộp hồ sơ không phải là chủ hồ sơ) |
x |
|
||||
3.3 |
Số lượng |
||||||
|
01 bộ |
||||||
3.4 |
Thời gian xử lý công việc |
||||||
|
07 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||||
3.5 |
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
||||||
- |
Nơi tiếp nhận: Tại bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - UBND phường La Khê (gửi trực tiếp hoặc bưu chính công ích). |
||||||
- |
Nơi trả kết quả: Tại bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả-UBND phường La Khê (gửi trực tiếp hoặc bưu chính công ích). |
||||||
3.6 |
Quy trình xử lý công việc |
||||||
TT |
Trình tự thực hiện |
Đơn vị chủ trì |
Đơn vị phối hợp |
Thời gian |
Kết quả |
||
B1 |
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ |
|
Bộ phận Một cửa phường |
Trong giờ hành chính |
|
||
B2 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức tại Bộ phận một cửa UBND phường La Khê |
|
Trong giờ hành chính (tối đa không quá 30 phút) |
BM-01/CVNB |
||
B3 |
Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn (Địa chính - Xây dựng) |
Công chức tại Bộ phận một cửa và bộ phận Địa chính - Xây dựng UBND phường La Khê |
Bộ phận Địa chính - Xây dựng thuộc lĩnh vực được phân công |
Trong giờ Hành chính |
BM-02/CVNB |
||
B4 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ và trình ký |
Bộ phận Địa chính - Xây dựng của UBND phường La Khê |
Bộ phận Một cửa |
Trong giờ Hành chính |
Xác nhận vào thông báo |
||
B5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo UBND phường |
Bộ phận Địa chính - Xây dựng trình ký |
Trong giờ Hành chính |
Ký xác nhận vào thông báo |
||
B6 |
Bàn giao kết quả |
Công chức tại Bộ phận Đại chính - Xây dựng |
Công chức Một cửa |
Trong giờ Hành chính |
Thông báo |
||
B7 |
Trả kết quả |
Công chức tại Bộ phận một cửa UBND phường La Khê |
Tổ chức hoặc cá nhân |
Giờ hành chính |
|||
4 |
Biểu mẫu/ Tài liệu |
||||||
- |
Thông báo khởi công xây công trình |
||||||
5 |
Hồ sơ lưu |
||||||
- |
Thành phần hồ sơ theo mục 3.2 (các giấy tờ cần lưu trữ theo quy định). |
||||||
- |
BM - 01/CVNB |
||||||
- |
BM - 02/CVNB |
||||||
- |
Sổ tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
||||||
2. Quy trình tiếp nhận, xác nhận tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (QT-09/TC)
1 |
Mục đích: |
||||||
|
Quy trình này quy định trình tự và cách thức giải quyết hồ sơ của công dân có đề nghị xác nhận tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND phường |
||||||
2 |
Phạm vi:
|
||||||
|
Áp dụng đối với việc tiếp nhận và giải quyết xác nhận tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND phường. |
||||||
3 |
Nội dung quy trình giải quyết công việc |
||||||
3.1 |
Căn cứ pháp lý |
||||||
|
- Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp số 48/2010/QH12 ngày 17 tháng 06 năm 2010; - Luật Đất đai năm 2003; - Luật số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế; - Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế; - Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
||||||
3.2 |
Các tài liệu phục vụ giải quyết công việc |
Bản chính |
Bản sao |
||||
- |
Tờ khai thuế đất phi nông nghiệp |
x
|
|
||||
- |
Giấy chứng nhận QSD đất |
|
x |
||||
- |
Căn cước công dân của người kê khai |
|
x |
||||
- |
Hợp đồng ủy quyền (trong trường hợp người nộp hồ sơ không phải là chủ hồ sơ) |
x |
|
||||
- |
Căn cước công dân của người nộp hồ sơ |
x |
|
||||
3.3 |
Số lượng |
||||||
|
01 bộ |
||||||
3.4 |
Thời gian xử lý công việc |
||||||
|
01 ngày làm việc |
||||||
3.5 |
Nơi tiếp nhận hồ sơ và chuyển Văn bản |
||||||
- |
Nơi tiếp nhận: Tại bộ phận Một cửa - UBND phường La Khê (gửi trực tiếp hoặc bưu chính công ích). |
||||||
3.6 |
Quy trình xử lý công việc |
||||||
TT |
Trình tự thực hiện |
Đơn vị chủ trì |
Đơn vị phối hợp |
Thời gian |
Kết quả |
||
B1 |
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ |
|
Bộ phận Một cửa phường |
Trong giờ hành chính |
|
||
B2 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức tại Bộ phận một cửa của UBND phường La Khê |
|
Trong giờ hành chính (tối đa không quá 30 phút) |
BM-01/CVNB |
||
B3 |
Chuyển hồ sơ cho các bộ phận chuyên môn |
Công chức tại Bộ phận một cửa và Bộ phận Tài Chính của UBND phường La Khê |
Bộ phận Tài Chính thuộc lĩnh vực được phân công |
Trong giờ Hành chính |
BM-02/CVNB |
||
B4 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ và trình ký |
Bộ phận Tài Chính của UBND phường La Khê |
Bộ phận Địa Chính của UBND phường La Khê |
Trong giờ Hành chính |
Xác nhận tờ khai |
||
B5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo UBND phường |
Bộ phận Tài Chính trình ký |
Trong giờ Hành chính |
|
||
B6 |
Bàn giao kết quả |
Bộ phận Tài Chính |
Công chức Một cửa |
Trong giờ Hành chính |
Tờ khai |
||
B7 |
Trả kết quả |
Công chức tại Bộ phận một cửa phường La Khê
|
Tổ chức hoặc cá nhân |
Giờ hành chính |
Tờ khai |
||
4 |
Biểu mẫu/Tài liệu |
||||||
- |
Tờ khai mẫu số: 01/TK- SDDPNN |
||||||
5 |
Hồ sơ lưu |
||||||
- |
Thành phần hồ sơ theo mục 3.2 (các giấy tờ cần lưu trữ theo quy định). |
||||||
- |
BM - 01/CVNB |
||||||
- |
BM - 02/CVNB |
||||||
- |
Sổ tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
||||||
3. Quy trình Tiếp nhận xét duyệt hồ sơ vay vốn ngân hành chính sách xã hội (QT-10/VP )
1 |
Mục đích: |
||||||
|
Quy trình này quy định trình tự và cách thức giải quyết hồ sơ của công dân có đề nghị vay vốn ngân hàng chính sách xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND phường |
||||||
2 |
Phạm vi: |
||||||
|
Áp dụng đối với: công dân có đề nghị vay vốn ngân hàng chính sách xã hội |
||||||
3 |
Nội dung quy trình giải quyết công việc |
||||||
3.1 |
Cơ sở pháp lý |
||||||
- |
Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính Phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác |
||||||
- |
Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2003/QĐ-TTg ngày 22 tháng 01 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ) |
||||||
3.2 |
Các tài liệu phục vụ giải quyết công việc |
Bản chính |
Bản sao |
||||
- |
Giấy đề nghị vay vốn
|
x
|
|
||||
- |
Biên bản họp Tổ TK&VV (mẫu số 10/TD) |
x |
|
||||
- |
Danh sách hộ gia đình đề nghị vay vốn Ngân hàng Chính sách xã hội (mẫu số 03/TD) |
x |
|
||||
3.3 |
Số lượng |
||||||
|
01 bộ |
||||||
3.4 |
Thời gian xử lý công việc |
||||||
|
01 ngày làm việc |
||||||
3.5 |
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
||||||
- |
Tại bộ phận Một cửa - UBND phường La Khê |
||||||
3.6 |
Quy trình xử lý công việc |
||||||
TT |
Trình tự thực hiện |
Đơn vị chủ trì |
Đơn vị phối hợp |
Thời gian |
Kết quả |
||
B1 |
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ |
|
Bộ phận Một cửa phường |
Trong giờ hành chính |
|
||
B2 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức tại Bộ phận một cửa UBND phường La Khê |
|
Trong giờ hành chính (tối đa không quá 30 phút) |
BM-01/CVNB |
||
B3 |
Chuyển hồ sơ cho các bộ phận chuyên môn |
Công chức tại Bộ phận một cửa và các Hội đoàn thể phường La Khê |
Các hội, đoàn thể |
Trong giờ Hành chính |
BM-02/CVNB |
||
B4 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ và trình ký |
Các hội đoàn thể phường La Khê |
Lãnh đạo UBND phường |
Trong giờ Hành chính |
Giấy đề nghị vay vốn
|
||
B5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo UBND phường |
Các, hội đoàn thể |
Trong giờ Hành chính |
Giấy đề nghị vay vốn |
||
B6 |
Bàn giao kết quả |
Các hội, đoàn thể |
Công chức Một cửa |
Trong giờ Hành chính |
Giấy đề nghị vay vốn |
||
B7 |
Trả kết quả |
Công chức tại Bộ phận một cửa phường La Khê
|
Tổ chức hoặc cá nhân |
Giờ hành chính |
Giấy đề nghị vay vốn Danh sách |
||
4 |
Biểu mẫu/CTài liệu |
||||||
- |
Giấy đề nghị vay vốn |
||||||
- |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết công việc. |
||||||
- |
Sổ theo dõi . |
||||||
5 |
Hồ sơ lưu |
||||||
- |
Thành phần hồ sơ theo mục 3.2 (các giấy tờ cần lưu trữ theo quy định). |
||||||
- |
BM - 01/CVNB |
||||||
- |
BM - 02/CVNB |
||||||
- |
Sổ tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
||||||
Lĩnh vực:
- Nội chính
Chủng loại văn bản:
- Quyết định
Tình trạng:
- Còn hiệu lực