Ngày bắt đầu có hiệu lực:
Người ký văn bản:
Nơi nhận:
ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG LA KHÊ
Số: 81A/TB-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
La Khê, ngày 01 tháng 7 năm 2023 |
THÔNG BÁO
Về việc niêm yết công khai thực hiện
dự toán thu chi ngân sách quý II năm 2023
Căn cứ Luật ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/5/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư 61/2017/TT-BTC về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số 5858/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND quận Hà Đông về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch kinh tế - xã hội và dự toán thu, chi ngân sách năm 2023 của quận Hà Đông;
UBND phường La Khê thông báo về việc tổ chức niêm yết công khai thực hiện dự toán thu chi ngân sách quý II năm 2023 cụ thể như sau:
* Thời gian niêm yết công khai: Từ ngày 01/7/2023 đến hết ngày 31/7/2023.
* Địa điểm niêm yết công khai: Bảng tin của UBND phường; thông báo trên hệ thống truyền thanh của phường, đăng nội dung trên cổng thông tin điện tử của phường.
Trong thời gian tổ chức niêm yết nếu các đơn vị, cá nhân có ý kiến phản hồi, đề nghị liên hệ: Bộ phận Tài chính - Kế toán phường để được giải đáp./.
Nơi nhận: - ĐU phường (để b/cáo); - Đài TT phường (để TB); - Các ngành, đoàn thể, tdp; - Lưu: VT. |
CHỦ TỊCH
(Đã Ký) Nguyễn Hữu Hiển
|
Nội dung thông báo:
UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG LA KHÊ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
BIÊN BẢN NIÊM YẾT
Về việc niêm yết công khai thực hiện
dự toán thu chi ngân sách quý I năm 2023
Hôm nay hồi 08 giờ 00 phút, ngày 01/7/2023 tại trụ sở UBND phường La Khê.
I. THÀNH PHẦN
Ông: Nguyễn Hữu Hiển - Chức vụ: Chủ tịch UBND phường
Bà: Nguyễn Thị Thắm - Chức vụ: Công chức TC-KT phường
Bà: Nguyễn Thị Thu Trang - Chức vụ: Công chức VP-TK phường
Bà: Nguyễn Thị Hương Quỳnh - Chức vụ: Công chức TP-HT phường
Ông: Nguyễn Hồng Nguyên - Chức vụ: Chủ tịch UB MTTQ phường
II. NỘI DUNG
Tiến hành tổ chức niêm yết công khai về việc thực hiện dự toán thu chi ngân sách quý II năm 2023.
Thời gian: 30 ngày kể từ ngày 01/7/2023 đến hết ngày 31/7/2023.
Địa điểm: Trụ sở UBND phường La Khê.
Biên bản kết thúc hồi 08 giờ 10 phút cùng ngày, được thông qua các thành viên tham gia nhất trí và ký tên./.
NGƯỜI LẬP CHỦ TỊCH
(Đã Ký) |
(Đã Ký) |
Nguyễn Thị Thắm Nguyễn Hữu Hiển
THÀNH VIÊN THAM GIA
(Đã Ký)
Biểu số 3 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính |
||||||
Đơn vị: UBND phường La Khê |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|||||
Chương: 799 |
|
|||||
La Khê, ngày 01 tháng 7 Năm 2023 |
||||||
CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH QUÝ II NĂM 2023 |
||||||
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị |
||||||
dự toán sử dụng ngân sách nhà nước) |
||||||
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; |
||||||
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; |
||||||
UBND phường La Khê công khai tình hình thực hiện dự toán thu-chi ngân sách quý II năm 2023 như sau: |
||||||
ĐV tính: nghìn đồng |
||||||
Số |
Nội dung |
Dự toán năm |
Ước thực |
Ước thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %) |
Ước thực hiện quý II năm nay so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
A |
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
2,503,000 |
897,282 |
35.8 |
489.6 |
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
2,503,000 |
897,282 |
35.8 |
489.6 |
|
1 |
Phí, lệ phí |
117,000 |
46,882 |
40.1 |
93.2 |
|
2 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
2,200,000 |
572,000 |
26.0 |
430.3 |
|
3 |
Thu khác |
186,000 |
278,400 |
150 |
0 |
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được để lại |
|
|
|
|
|
1 |
Chi sự nghiệp…………………. |
|
|
|
|
|
a |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
b |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
2 |
Chi quản lý hành chính |
|
|
|
|
|
a |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
b |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
2,503,000 |
897,282 |
35.8 |
489.6 |
|
1 |
Phí, lệ phí |
117,000 |
46,882 |
40.1 |
93.2 |
|
2 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
2,200,000 |
572,000 |
26.0 |
430.3 |
|
3 |
Thu khác |
186,000 |
278,400 |
150 |
0 |
|
B |
Dự toán chi ngân sách nhà nước |
9,966,499 |
3,068,799 |
30.8 |
90.0 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước (phần đã trừ tiết kiệm) |
9,492,859 |
3,068,795 |
32.3 |
90.0 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
8,597,795 |
2,737,146 |
31.8 |
88.7 |
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
3,841,768 |
1,364,586 |
35.5 |
96.4 |
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
4,756,027 |
1,372,560 |
28.9 |
82.2 |
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia |
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
|
|
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
|
|
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
95,130 |
32,358 |
34.0 |
0 |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
95,130 |
32,358 |
34.0 |
0 |
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
415,184 |
282,166 |
68.0 |
98 |
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
415,184 |
282,166 |
68.0 |
98 |
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
71,370 |
0 |
0.0 |
0 |
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
71,370 |
0 |
0.0 |
0 |
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
47,520 |
0 |
0.0 |
|
|
7.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
7.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
47,520 |
0 |
0.0 |
0 |
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
146,970 |
5,900 |
4.0 |
36 |
|
8.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
8.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
146,970 |
5,900 |
4.0 |
36 |
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
47,520 |
8,745 |
18.4 |
0 |
|
9.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
9.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
47,520 |
8,745 |
18.4 |
0 |
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
71,370 |
2,480 |
3.5 |
0 |
|
10.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
10.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
71,370 |
2,480 |
3.5 |
0 |
|
II |
Tiết kiệm chi thường xuyên |
473,640 |
0 |
|
|
|
1 |
Kinh phí tiết kiệm nhiệm vụ thường xuyên |
175,700 |
|
|
|
|
2 |
Kinh phí tiết kiệm nhiệm vụ không thường xuyên |
297,940 |
|
|
|
|
C |
Đảng phí được để lại |
426,388 |
112,818 |
26.5 |
85 |
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||
(Đã Ký) |
||||||
Nguyễn Hữu Hiển |